tạ tình
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự tỏ lòng biết ơn về tình cảm: "tạ tình" chỉ hành động hoặc lời nói bày tỏ lòng biết ơn đối với tình cảm, sự yêu mến mà người khác dành cho mình.
- Lời cảm ơn về tình ý: "tạ tình" thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự trân trọng đối với tình cảm của đối phương.
Động từ:
- Cảm ơn vì tình cảm tốt đẹp: Hành động bày tỏ lòng biết ơn về những tình cảm, ý tốt mà ai đó đã dành cho mình.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Lời tạ tình của anh ấy khiến cô ấy xúc động. (Lời cảm ơn về tình cảm của anh ấy làm cô ấy xúc động.)
- Bài thơ này là một tạ tình gửi đến người yêu cũ. (Bài thơ này là lời cảm ơn về tình cảm gửi đến người yêu cũ.)
Động từ:
- Cô ấy tạ tình người bạn đã giúp đỡ mình trong lúc khó khăn. (Cô ấy cảm ơn người bạn vì tình cảm tốt đẹp đã giúp đỡ mình.)
- Họ tạ tình nhau bằng những món quà nhỏ. (Họ bày tỏ lòng biết ơn về tình cảm với nhau bằng những món quà nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lời tạ tình": lời cảm ơn chân thành về tình cảm.
- Lời tạ tình ấy chứa đựng bao nỗi niềm. (Lời cảm ơn về tình cảm ấy chứa đựng nhiều cảm xúc.)
"tạ tình nhau": hai người cùng bày tỏ lòng biết ơn về tình cảm của nhau.
- Sau nhiều năm xa cách, họ gặp lại và tạ tình nhau. (Sau nhiều năm xa cách, họ gặp lại và bày tỏ lòng biết ơn về tình cảm của nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Cảm tạ (động từ): cảm ơn một cách trân trọng.
- Chúng tôi xin cảm tạ quý vị đã đến dự. (Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã đến dự.)
Tạ ơn (động từ): cảm ơn vì ơn huệ.
- Tạ ơn trời đất đã ban cho mùa màng bội thu. (Cảm ơn trời đất vì ơn huệ đã ban cho mùa màng bội thu.)
Từ đồng nghĩa
- Cảm tạ: bày tỏ lòng biết ơn một cách trang trọng.
- Đa tạ: cảm ơn nhiều, thường dùng trong văn chương cổ.
- Tri ân: ghi nhớ và biết ơn.
Thành ngữ liên quan
- Tạ tình báo đức: cảm ơn tình cảm và báo đáp ân đức.
- Anh ấy luôn tạ tình báo đức những người đã giúp đỡ mình. (Anh ấy luôn cảm ơn tình cảm và báo đáp ân đức những người đã giúp đỡ mình.)